Đài Loan và Trung Quốc đại lục cùng dùng Quan thoại, nhưng đồ vật hằng ngày không phải lúc nào cũng có cùng tên. Taxi thường là 計程車 (jìchéngchē) ở Đài Loan và 出租车 (chūzūchē) ở đại lục. Đây là thói quen vùng miền, không phải hai ngôn ngữ riêng biệt.
Hai mươi cặp từ hữu ích
| Nghĩa | Đài Loan | Đại lục |
|---|---|---|
| taxi | 計程車 jìchéngchē | 出租车 chūzūchē |
| tàu điện ngầm | 捷運 jiéyùn | 地铁 dìtiě |
| xe buýt | 公車 gōngchē | 公交车 gōngjiāochē |
| xe đạp | 腳踏車 jiǎotàchē | 自行车 zìxíngchē |
| xe máy | 機車 jīchē | 摩托车 mótuōchē |
| khoai tây | 馬鈴薯 mǎlíngshǔ | 土豆 tǔdòu |
| cà chua | 番茄 fānqié | 西红柿 xīhóngshì |
| kiwi | 奇異果 qíyìguǒ | 猕猴桃 míhóutáo |
| bông cải xanh | 青花菜 qīnghuācài | 西兰花 xīlánhuā |
| phô mai | 起司 qǐsī | 奶酪 nǎilào |
| đồ ăn khuya | 宵夜 xiāoyè | 夜宵 yèxiāo |
| phần mềm | 軟體 ruǎntǐ | 软件 ruǎnjiàn |
| ổ cứng | 硬碟 yìngdié | 硬盘 yìngpán |
| máy in | 印表機 yìnbiǎojī | 打印机 dǎyìnjī |
| video | 影片 yǐngpiàn | 视频 shìpín |
| tin nhắn SMS | 簡訊 jiǎnxùn | 短信 duǎnxìn |
| thông tin | 資訊 zīxùn | 信息 xìnxī |
| RAM | 記憶體 jìyìtǐ | 内存 nèicún |
| pin dự phòng | 行動電源 xíngdòng diànyuán | 充电宝 chōngdiànbǎo |
| mì ăn liền | 泡麵 pàomiàn | 方便面 fāngbiànmiàn |
Bảng đối chiếu của Bộ Giáo dục Đài Loan còn có nhiều cặp và nhiều biến thể được chấp nhận.
Điểm dễ gây bất ngờ
Trong giao thông, Đài Bắc dùng 捷運, còn Thượng Hải dùng 地铁. Với đồ ăn, 土豆 thường là “khoai tây” ở đại lục nhưng có thể chỉ “đậu phộng” ở Đài Loan; khoai tây ở đó thường là 馬鈴薯. Công nghệ cũng tạo thành cặp dễ nhận ra: 軟體、硬碟、印表機 và 软件、硬盘、打印机.
Hãy dùng chủ động một hệ từ và học hệ còn lại để nhận biết. Đọc thêm bài so sánh Quan thoại Đài Loan và đại lục.

